玫瑰
mai khôi
- méiguiHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từhoa hồng例: 她手里拿着一朵玫瑰。 – Cô ấy cầm một đóa hoa hồng trên tay.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
玫
méi
mai
攵 đánh, hành động + 王
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 现 | xiàn hiện | bây giờ Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 见 nhìn | 现在 xiànzài · bây giờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 王 | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 一 một | 国王 guówáng · quốc vương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狂 | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 犭 thú vật | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皇 | huáng hoàng | hoàng đế Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 白 trắng | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旺 | wàng vượng | hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 日 mặt trời, thời gian | 兴旺 xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汪 | wāng uông | mênh mông (nước); (N) biển nước bao la Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 氵 nước | 汪洋 wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枉 | wang uổng | đổ oan, vu oan; oan uổng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 木 cây, gỗ | 冤枉 yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 玫瑰
瑰
guī
khôi
王 ngọc, đá quý + 鬼
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 鬼 | guǐ quỷ | ma, quỷ; (hậu tố, chê) đồ…, kẻ… | 酒鬼 jiǔguǐ · bợm rượu, kẻ nghiện rượu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愧 | kuì quý | không hổ là; xứng đáng là Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 忄 tim, tình cảm | 不愧 bùkuì · không hổ là; xứng đáng là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槐 | huái hoè | cây hòe Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 木 cây, gỗ | 槐树 huáishù · cây hòe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 玫瑰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.