玻璃
pha lê
- bōliHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từthủy tinh例: 玻璃窗可以让阳光透进来。 – Cửa sổ kính để ánh nắng chiếu vào.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
玻
bō
pha
王 ngọc, đá quý + 皮
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皮 | pí bì | da; vỏ | 皮包 píbāo · túi da, cặp da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 破 | pò phá | rách, vỡ, hỏng; làm vỡ Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 石 đá | 打破 dǎpò · làm vỡ; phá (kỷ lục) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 被 | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 衤 áo quần | 被子 bèizi · chăn, mền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彼 | bǐ bỉ | lẫn nhau, với nhau, đôi bên Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 彳 bước đi | 彼此 bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 披 | pī phi | khoác Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 扌 tay, động tác tay | 披露 pīlù · tiết lộ; công bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 波 | bō ba | dao động; biến động (lên xuống) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 氵 nước | 波动 bōdòng · dao động; biến động (lên xuống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坡 | pō pha | dốc; con dốc Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất | 山坡 shānpō · sườn núi; sườn đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 疒 bệnh | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颇 | pō pha | khá; rất Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 页 đầu | 颇 pō · khá; rất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 玻璃
璃
li
lê
王 ngọc, đá quý + 离
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 离 | lí ly | cách (khoảng cách), rời | 离开 líkāi · rời khỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 玻璃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.