计算
kế toán
- jìsuànHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 計算tính toán例: 我们需要计算总花费。 – Chúng ta cần tính tổng chi phí.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
计
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 计算
算
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 计算
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 算计 | suànjì toán kế | tính toán; tính kế, hãm hại; trù tính | HSK7-9 |