沿
duyên
- yánHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)giới từdọc theo; theo例: 我们沿河边走了一会儿。 – Chúng tôi đi dọc bờ sông một lúc.
0
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沿
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 沿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.