HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

争取

tranh thủ
  1. zhēngqǔHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từphồn thể 爭取
    cố gắng giành lấy, phấn đấu
    例: 我们要争取更多的机会。 – Chúng ta phải cố gắng giành lấy nhiều cơ hội hơn.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

争
zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)干净
gānjìng · sạch sẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra挣钱
zhèngqián · kiếm tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
筝zheng
tranh
cái diều风筝
fēngzheng · cái diều
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 争取
取
qǔ
thủ
lấy
又 tay + 耳
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
最zuì
tối
nhất (so sánh nhất)
Hình bàng: 又 tay ≠ 曰 nói rằng
最好
zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên)
Đồng thanh bàng
同声旁
闻wén
văn
ngửi
Hình bàng: 又 tay ≠ 门 cửa
新闻
xīnwén · tin tức
Đồng thanh bàng
同声旁
耳ěr
nhĩ
tai nghe耳机
ěrjī · tai nghe
Đồng thanh bàng
同声旁
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Hình bàng: 又 tay ≠ 走 chạy, đi
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Đồng thanh bàng
同声旁
饵ěr
nhử
mồi câu; mồi nhử
Hình bàng: 又 tay ≠ 饣 ăn uống
诱饵
yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử
Đồng thanh bàng
同声旁
娶qǔ
thủ
lấy (vợ)
Hình bàng: 又 tay ≠ 女 phụ nữ
娶
qǔ · lấy (vợ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 争取

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác