语文
ngữ văn
- yǔwénHSK5 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 語文ngữ văn; môn ngữ văn例: 我最喜欢上语文课。 – Tôi thích nhất là giờ ngữ văn.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
语
yǔ
ngữ
讠 lời nói + 吾
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 悟 | wù ngộ | giác ngộ; nhận thức; ý thức Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 忄 tim, tình cảm | 觉悟 juéwù · giác ngộ; nhận thức; ý thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晤 | wù ngộ | hội kiến; gặp gỡ (chính thức) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian | 会晤 huìwù · hội kiến; gặp gỡ (chính thức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捂 | wǔ ngộ | bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 捂 wǔ · bịt, che (bằng tay); ủ kín; ỉm đi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 语文
文
wén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương
亠 nắp + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 这 | zhè giá | đây, này Hình bàng: 亠 nắp ≠ 辶 đi, di chuyển | 这个 zhège · cái này; này | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吝 | lìn lận | keo kiệt; bủn xỉn Hình bàng: 亠 nắp ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纹 | wén văn | vân tay; dấu vân tay Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi | 指纹 zhǐwén · vân tay; dấu vân tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紊 | wěn vặn | rối loạn; hỗn loạn Hình bàng: 亠 nắp ≠ 糸 tơ, sợi | 紊乱 wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坟 | fén phần | mộ; mồ mả Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虔 | qián kiền | thành kính; sùng đạo; mộ đạo Hình bàng: 亠 nắp ≠ 虍 vằn hổ | 虔诚 qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚊 | wén văn | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 亠 nắp ≠ 虫 sâu bọ | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 语文
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.