HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

束

thúc
  1. shùHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)lượng từ
    bó (hoa…)
    例: 我送了妈妈一束花。 – Tôi tặng mẹ một bó hoa.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

束
shù
thúc
bó (hoa…)
木 cây, gỗ + 口
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
速sù
tốc
tốc độ cao, cao tốc
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
高速
gāosù · tốc độ cao, cao tốc
Đồng thanh bàng
同声旁
辣là
lạt
cay
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辛 cay
酸甜苦辣
suān-tián-kǔ-là · chua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời
Đồng thanh bàng
同声旁
来lái
lai
đến出来
chūlái · đi ra; ra (ngoài)
Chữ hình cận
形近字
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 束

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

树shù
thụ
câyHSK1
竖shù
thụ
dựng đứng; (Adj) thẳng đứng; nét sổHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (8)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

书shū
thư
sáchHSK1
熟shú
thục
chín; quen; thạoHSK2
数shǔ
số
đếmHSK2
输shū
thâu
thuaHSK3
属shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)HSK3
鼠shǔ
thử
chuộtHSK5
梳shū
sơ
chải (tóc)HSK7-9
赎shú
chuộc
chuộc; chuộc lại; chuộc (tội)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác