自从
tự tòng
- zìcóngHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)giới từphồn thể 自從từ khi例: 自从那次事故以后,她变得很小心。 – Từ sau vụ tai nạn đó, cô ấy trở nên rất cẩn thận.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
自
zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự
6 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 息 | xī tức | nghỉ ngơi | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咱 | zán ta | chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc) | 咱们 zánmen · chúng ta | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Chữ hình cận 形近字 |
| 百 | bǎi bách | trăm | 老百姓 lǎobǎixìng · dân thường, người dân | Chữ hình cận 形近字 |
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 自从
从
cóng
tòng
từ, theo
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 坐 | zuò toạ | ngồi | 请坐 qǐng zuò · mời ngồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纵 | zòng tung | điều khiển; thao túng | 操纵 cāozòng · điều khiển; thao túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怂 | sǒng túng | xúi giục; xúi bẩy | 怂恿 sǒngyǒng · xúi giục; xúi bẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耸 | sǒng tủng | nhún (vai); vươn cao, sừng sững | 耸立 sǒnglì · đứng sừng sững; vươn cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巫 | wū vu | bà đồng; mụ phù thủy | 巫婆 wūpó · bà đồng; mụ phù thủy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 自从
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.