HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

墙

tường
  1. qiángHSK5 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 牆
    tường
    例: 墙上贴满了海报。 – Trên tường dán đầy áp phích.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

墙
qiáng
tường
tường
土 đất + 啬
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
啬sè
sắc
keo kiệt; bủn xỉn吝啬
lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 墙

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

强qiáng
cường
mạnh, giỏi; hơnHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

枪qiāng
thương
súngHSK5
抢qiǎng
tảng
cướp; giành, tranhHSK5
呛qiāng
sặc
sặc; nghẹn (khi ăn uống)HSK7-9
腔qiāng
khoang
khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác