紫
tử
- zǐHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từmàu tím例: 她穿了一件紫色的裙子。 – Cô ấy mặc một chiếc váy màu tím.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
紫
zǐ
tử
màu tím
糸 tơ, sợi + 此
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柴 | chái sài | diêm Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 木 cây, gỗ | 火柴 huǒchái · diêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疵 | cī tỳ | tì vết; khuyết điểm nhỏ Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 疒 bệnh | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雌 | cí thư | giống cái Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 隹 chim | 雌性 cíxìng · giống cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 紫
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.