命
mệnh
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.mìngHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từmạng; sinh mệnh; số phận例: 有人救了我的命。 – Có người đã cứu mạng tôi.
- 2.mìngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từra lệnh; đặt (tên); (danh từ) mạng sống, số mệnh例: 那位医生救了我父亲的命。 – Vị bác sĩ ấy đã cứu mạng bố tôi.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
命
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 命
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.