HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

亲爱

thân ái
  1. qīn'àiHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 親愛
    thân yêu
    例: 亲爱的朋友,祝你生日快乐! – Bạn thân mến, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

亲
qīn
thân
thân, ruột thịt; thân thiết
立 đứng + 朩
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
新xīn
tân
mới
Hình bàng: 立 đứng ≠ 斤 cái rìu
新年
xīnnián · năm mới
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 亲爱
爱
ài
ái
yêu
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暧ài
ái
mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ暧昧
àimèi · mập mờ; ám muội; (quan hệ) lửng lơ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 亲爱

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác