浓
nùng
- nóngHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 濃nồng, đậm例: 这道菜的味道很浓。 – Món này vị rất đậm.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
浓
nóng
nùng
nồng, đậm
氵 nước + 农
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 农 | nóng nông | nông thôn | 农村 nóngcūn · nông thôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 浓
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 弄 | nòng lộng | làm | HSK2 |