HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

赏

thưởng
  1. shǎngHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 賞
    thưởng; thưởng thức, ngắm
    例: 中秋节晚上,我们一家人一起赏月。 – Tối Trung thu, cả nhà tôi cùng nhau ngắm trăng.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

赏

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 赏

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

上shàng
thượng
lênHSK1
伤shāng
thương
làm bị thương; vết thươngHSK3
尚shàng
thượng
vẫn; còn (văn viết); coi trọngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác