梨
lê
- líHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từquả lê例: 秋天的梨又甜又多汁。 – Lê mùa thu vừa ngọt vừa mọng nước.
2
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
梨
lí
lê
quả lê
木 cây, gỗ + 利
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莉 | lì lị | hoa nhài Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây | 茉莉 mòlì · hoa nhài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 梨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 离 | lí ly | cách (khoảng cách), rời | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.