HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

拖鞋

tha hài
  1. tuōxiéHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ
    dép lê
    例: 进门以后请换上拖鞋。 – Vào nhà xin hãy đổi sang dép lê.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

拖
tuō
tha
kéo; lê; kéo dài, trì hoãn
扌 tay, động tác tay + 㐌
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
施shī
thi
sách lược, chính sách, biện pháp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 方 vuông, hướng
措施
cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拖鞋
鞋
xié
hài
giày
革 da thuộc + 圭
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
封fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 寸 tấc, tay
信封
xìnfēng · phong bì
Đồng thanh bàng
同声旁
挂guà
quải
treo, ngắt điện thoại
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 扌 tay, động tác tay
挂钩
guàgōu · cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với
Đồng thanh bàng
同声旁
佳jiā
giai
tốt nhất; tối ưu
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 亻 người
最佳
zuìjiā · tốt nhất; tối ưu
Đồng thanh bàng
同声旁
娃wá
oa
em bé; búp bê
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 女 phụ nữ
娃娃
wáwa · em bé; búp bê
Đồng thanh bàng
同声旁
哇wa
oa
trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 口 miệng, nói, ăn
哇
wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
蛙wā
oa
con ếch
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 虫 sâu bọ
青蛙
qīngwā · con ếch
Đồng thanh bàng
同声旁
卦guà
quái
bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 卜
八卦
bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Đồng thanh bàng
同声旁
闺guī
khuê
con gái (khẩu ngữ); cô gái
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 门 cửa
闺女
guīnü · con gái (khẩu ngữ); cô gái
Đồng thanh bàng
同声旁
桂guì
quế
hoa quế
Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 木 cây, gỗ
桂花
guìhuā · hoa quế
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 拖鞋

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

妥协tuǒxié
thoả hiệp
thỏa hiệp; nhượng bộHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác