牛仔裤
ngưu tử khố
- niúzǎikùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 牛仔褲quần bò例: 她穿了一条牛仔裤。 – Cô ấy mặc một chiếc quần bò.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牛
niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 午 | wǔ ngọ | buổi sáng | 上午 shàngwǔ · buổi sáng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 午 / 牛: 牛: nét sổ xuyên lên trên (cái sừng trâu). 午: không xuyên.
Trong từ 牛仔裤
仔
zǎi
tử
亻 người + 子
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) Hình bàng: 亻 người ≠ 米 gạo | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牛仔裤
裤
kù
khố
衤 áo quần + 库
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 库 | kù khố | kho Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 广 mái nhà rộng | 车库 chēkù · nhà để xe; ga-ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 牛仔裤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.