行驶
hành sử
- xíngshǐHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 行駛chạy, lưu thông (xe, tàu)例: 下雨天车辆行驶要特别小心。 – Trời mưa, xe cộ lưu thông phải đặc biệt cẩn thận.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 行驶
驶
shǐ
sử
马 ngựa + 史
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 史 | shǐ sử | lịch sử Hình bàng: 马 ngựa ≠ 中 | 历史 lìshǐ · lịch sử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 行驶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 行使 | xíngshǐ hành sử | thực thi; sử dụng (quyền lực, quyền lợi) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.