HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

行驶

hành sử
  1. xíngshǐHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 行駛
    chạy, lưu thông (xe, tàu)
    例: 下雨天车辆行驶要特别小心。 – Trời mưa, xe cộ lưu thông phải đặc biệt cẩn thận.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

行

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 行驶
驶
shǐ
sử
马 ngựa + 史
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
史shǐ
sử
lịch sử
Hình bàng: 马 ngựa ≠ 中
历史
lìshǐ · lịch sử
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 行驶

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

行使xíngshǐ
hành sử
thực thi; sử dụng (quyền lực, quyền lợi)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

刑事xíngshì
hình sự
hình sựHSK7-9
形式xíngshì
hình thức
hình thứcHSK3
形势xíngshì
hình thế
tình hìnhHSK4
姓氏xìngshì
tính thị
họ (tên họ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác