新人
tân nhân
- xīnrénHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từngười mới; cô dâu chú rể例: 婚礼上,大家都向一对新人表示祝贺。 – Trong đám cưới, mọi người đều chúc mừng đôi tân lang tân nương.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
新
xīn
tân
mới
斤 cái rìu + 亲
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亲 | qīn thân | thân, ruột thịt; thân thiết Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 立 đứng | 父亲 fùqīn · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 薪 | xīn tân | tiền lương Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 艹 cỏ, cây | 薪水 xīnshui · tiền lương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 新人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 新人
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 信任 | xìnrèn tín nhiệm | tín nhiệm | HSK3 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 亲人 | qīnrén thân nhân | người thân | HSK3 |