HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

字母

tự mẫu
  1. zìmǔHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    chữ cái
    例: 英文的字母有二十六个。 – Tiếng Anh có hai mươi sáu chữ cái.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

字
zì
tự
chữ
子 con + 宀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
向xiàng
hướng
hướng về, đối với
Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn
方向
fāngxiàng · phương hướng
Đồng thanh bàng
同声旁
灾zāi
tai
tai họa, thiên tai
Hình bàng: 子 con ≠ 火 lửa
火灾
huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy
Đồng thanh bàng
同声旁
牢láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
Hình bàng: 子 con ≠ 牛 trâu bò
牢骚
láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 字母
母
mǔ
mẫu
mẹ; (động vật) cái
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
毒dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt病毒
bìngdú · vi rút
Đồng thanh bàng
同声旁
拇mǔ
mẫu
ngón tay cái; ngón chân cái拇指
mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái
Đồng thanh bàng
同声旁
姆mǔ
mẫu
bảo mẫu; người giúp việc nhà保姆
bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 字母

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

字幕zìmù
tự mạc
phụ đềHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác