HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

了不起

liễu bất khởi
  1. liǎobuqǐHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ
    giỏi giang
    例: 他做的工作真的了不起。 – Công việc anh ấy làm thật phi thường.
24
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

了
liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
2 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Đồng thanh bàng
同声旁
辽liáo
liêu
bao la; rộng lớn辽阔
liáokuò · bao la; rộng lớn
Đồng thanh bàng
同声旁
子zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)包子
bāozi · bánh bao
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 了不起
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 了不起
起
qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
走 chạy, đi + 己
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
记jì
ký
ghi; ghi nhớ
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 讠 lời nói
记得
jìde · nhớ, nhớ đến
Đồng thanh bàng
同声旁
己jǐ
kỷ
bản thân自己
zìjǐ · bản thân
Đồng thanh bàng
同声旁
改gǎi
cải
sửa; thay đổi
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 攵 đánh, hành động
改变
gǎibiàn · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
纪jì
kỷ
kỷ lục
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 纟 tơ, sợi
纪录
jìlù · kỷ lục
Đồng thanh bàng
同声旁
配pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 酉 rượu
分配
fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công
Đồng thanh bàng
同声旁
忌jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
切忌
qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
岂qǐ
khởi
lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 山 núi
岂有此理
qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Đồng thanh bàng
同声旁
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Bộ kiện trong: 己 ≠ 召
超过
chāoguò · vượt trên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
越yuè
việt
càng (越…越…)
Bộ kiện trong: 己 ≠ 戉
越来越
yuè lái yuè · ngày càng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Bộ kiện trong: 己 ≠ 干
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Bộ kiện trong: 己 ≠ 取
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趋qū
xu
xu thế
Bộ kiện trong: 己 ≠ 刍
趋势
qūshì · xu thế
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 了不起

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác