HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

因素

nhân tố
  1. yīnsùHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ
    nhân tố
    例: 这些因素都需要考虑。 – Những nhân tố này đều cần được cân nhắc.
24
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

因
yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
囗 vây quanh + 大
6 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK2
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
大dà
đại
lớn, to不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
达dá
đạt
diễn đạt, bày tỏ
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辶 đi, di chuyển
表达
biǎodá · diễn đạt, bày tỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 广 mái nhà rộng
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Đồng thanh bàng
同声旁
类lèi
loại
loại, kiểu
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 米 gạo
类似
lèisì · tương tự, giống như
Đồng thanh bàng
同声旁
烟yān
yên
thuốc lá; khói
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 火 lửa
抽烟
chōuyān · hút thuốc
Đồng thanh bàng
同声旁
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 小 nhỏ
顶尖
dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
恩ēn
ân
ân nhân
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恩人
ēnrén · ân nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
驮tuó
thồ
thồ; chở trên lưng
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 马 ngựa
驮
tuó · thồ; chở trên lưng
Đồng thanh bàng
同声旁
咽yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 口 miệng, nói, ăn
哽咽
gěngyè · nghẹn ngào
Đồng thanh bàng
同声旁
姻yīn
nhân
hôn nhân
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 女 phụ nữ
婚姻
hūnyīn · hôn nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 大 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 大 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 因素
素
sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
糸 tơ, sợi + 龶
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
责zé
trách
phụ trách
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải
负责
fùzé · phụ trách
Đồng thanh bàng
同声旁
麦mài
mạch
lúa mì
Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm
小麦
xiǎomài · lúa mì
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 因素

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác