旅行社
lữ hành xã
- lǚxíngshèHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từcông ty du lịch例: 我们是通过旅行社订的机票。 – Chúng tôi đặt vé máy bay qua công ty du lịch.
0
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 旅行社
行
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 旅行社
社
shè
xã
hội, đoàn thể, câu lạc bộ; xã (tòa soạn, hãng)
礻 thần, lễ, phúc + 土
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 旅行社
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.