届
giới
- jièHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)lượng từphồn thể 屆khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)例: 这一届比赛非常精彩。 – Kỳ thi đấu lần này vô cùng đặc sắc.
25
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
届
jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
尸 thân người, nhà + 由
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 由 | yóu do | do | 自由 zìyóu · tự do | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 油 | yóu du | dầu; mỡ; xăng Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 氵 nước | 加油 jiāyóu · cố lên; đổ xăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邮 | yóu bưu | thư, bưu phẩm; email Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邮件 yóujiàn · thư, bưu phẩm; email | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抽 | chōu thâu | rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 抽奖 chōujiǎng · bốc thăm trúng thưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袖 | xiù tụ | tay áo Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 衤 áo quần | 袖子 xiùzi · tay áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轴 | zhòu trục | tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 车 xe | 压轴 yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笛 | dí địch | sáo (trúc) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ ⺮ tre | 笛子 dízi · sáo (trúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庙 | miào miếu | miếu; đền; chùa Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 广 mái nhà rộng | 庙会 miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迪 | dí địch | gợi mở; khai sáng; dẫn dắt Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 辶 đi, di chuyển | 启迪 qǐdí · gợi mở; khai sáng; dẫn dắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宙 | zhòu trụ | vũ trụ Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 宀 mái nhà | 宇宙 yǔzhòu · vũ trụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 由 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 由 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 届
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 接 | jiē tiếp | nhận, tiếp | HSK2 |
| 街 | jiē nhai | phố; đường phố | HSK2 |
| 节 | jié tiết | tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạn | HSK2 |
| 结 | jié kết | buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút | HSK4 |
| 揭 | jiē yết | bóc; mở (nắp); vạch trần | HSK6 |
| 解 | jiě giải | cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu | HSK6 |
| 饥饿 | jī'è cơ ngạ | đói; nạn đói | HSK7-9 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) | HSK7-9 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn | HSK7-9 |
| 截 | jié tiệt | cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ) | HSK7-9 |