HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

届

giới
  1. jièHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)lượng từphồn thể 屆
    khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
    例: 这一届比赛非常精彩。 – Kỳ thi đấu lần này vô cùng đặc sắc.
25
chữ dễ nhầm
13
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

届
jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
尸 thân người, nhà + 由
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
由yóu
do
do自由
zìyóu · tự do
Đồng thanh bàng
同声旁
油yóu
du
dầu; mỡ; xăng
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 氵 nước
加油
jiāyóu · cố lên; đổ xăng
Đồng thanh bàng
同声旁
邮yóu
bưu
thư, bưu phẩm; email
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邮件
yóujiàn · thư, bưu phẩm; email
Đồng thanh bàng
同声旁
抽chōu
thâu
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay
抽奖
chōujiǎng · bốc thăm trúng thưởng
Đồng thanh bàng
同声旁
袖xiù
tụ
tay áo
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 衤 áo quần
袖子
xiùzi · tay áo
Đồng thanh bàng
同声旁
轴zhòu
trục
tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 车 xe
压轴
yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
Đồng thanh bàng
同声旁
笛dí
địch
sáo (trúc)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ ⺮ tre
笛子
dízi · sáo (trúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
庙miào
miếu
miếu; đền; chùa
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 广 mái nhà rộng
庙会
miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
迪dí
địch
gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 辶 đi, di chuyển
启迪
qǐdí · gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
Đồng thanh bàng
同声旁
宙zhòu
trụ
vũ trụ
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 宀 mái nhà
宇宙
yǔzhòu · vũ trụ
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Bộ kiện trong: 由 ≠ 云
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
屋wū
ốc
nhà; phòng
Bộ kiện trong: 由 ≠ 至
房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 届

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

借jiè
tá
mượnHSK2
戒jiè
giới
cai (thuốc, rượu, nghiện)HSK5
界jiè
giới
ranh giới; giới hạnHSK6

Từ cận âm 近音词 (10)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

接jiē
tiếp
nhận, tiếpHSK2
街jiē
nhai
phố; đường phốHSK2
节jié
tiết
tiết (học); ngày lễ; đốt, đoạnHSK2
结jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nútHSK4
揭jiē
yết
bóc; mở (nắp); vạch trầnHSK6
解jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểuHSK6
饥饿jī'è
cơ ngạ
đói; nạn đóiHSK7-9
皆jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)HSK7-9
劫jié
kiếp
cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạnHSK7-9
截jié
tiệt
cắt; chặn; khúc, đoạn (lượng từ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác