亲
thân
- qīnHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 親thân, ruột thịt; thân thiết例: 你和爸爸更亲还是妈妈更亲? – Con thân với bố hơn hay thân với mẹ hơn?
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
亲
qīn
thân
thân, ruột thịt; thân thiết
立 đứng + 朩
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 新 | xīn tân | mới Hình bàng: 立 đứng ≠ 斤 cái rìu | 新年 xīnnián · năm mới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 亲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 琴 | qín cầm | đàn (nhạc cụ nói chung) | HSK5 |