在内
tại nội
- zàinèiHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 在內kể cả, bao gồm trong đó例: 包括我在内,一共有十个人。 – Kể cả tôi thì tổng cộng có mười người.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
在
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 在内
内
nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
冂 + 人
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纳 | nà nạp | tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) Hình bàng: 冂 ≠ 纟 tơ, sợi | 采纳 cǎinà · tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呐 | nà nột | hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ Hình bàng: 冂 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 在内
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 内在 | nèizài nội tại | bên trong, nội tại | HSK5 |