影片
ảnh phiến
- yǐngpiànHSK5 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từbộ phim例: 这部影片讲的是一个爱情故事。 – Bộ phim này kể về một câu chuyện tình yêu.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
影
yǐng
ảnh
彡 lông, vằn + 景
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 景 | jǐng cảnh | cảnh; phong cảnh Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 景色 jǐngsè · cảnh sắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憬 | jǐng cảnh | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 影片
片
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 影片
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.