插
sáp
- chāHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từcắm, chèn例: 她把刚买的花插在瓶子里。 – Cô ấy cắm bó hoa vừa mua vào bình.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
插
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 插
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 叉 | chā xoa | xiên, xỉa (bằng nĩa); cái nĩa | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.