HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

称赞

xưng tán
  1. chēngzànHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 稱讚
    tán thưởng
    例: 她称赞了我的工作。 – Cô ấy khen ngợi công việc của tôi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

称
chēng
xưng
gọi là
禾 lúa + 尔
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
你nǐ
nễ
bạn
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người
你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
弥mí
di
bù đắp; bù lại; cứu vãn
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 弓 cái cung
弥补
míbǔ · bù đắp; bù lại; cứu vãn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 称赞
赞
zàn
tán
贝 tiền, của cải + 兟
16 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
攒zǎn
toản
dành dụm; tích góp
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 扌 tay, động tác tay
积攒
jīzǎn · dành dụm; tích góp
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 称赞

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác