HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

炒

sao
  1. chǎoHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    xào
    例: 炒菜时要加一些盐。 – Khi xào rau cần cho thêm chút muối.
12
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

炒
chǎo
sao
xào
火 lửa + 少
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
少shǎo
thiểu
ít
Hình bàng: 火 lửa ≠ 小 nhỏ
多少
duōshao · bao nhiêu
Đồng thanh bàng
同声旁
省shěng
tỉnh
tỉnh
Hình bàng: 火 lửa ≠ 目 mắt
节省
jiéshěng · tiết kiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
吵chǎo
sao
ồn ào
Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
吵架
chǎojià · cãi vã
Đồng thanh bàng
同声旁
沙shā
sa
ghế sô pha
Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước
沙发
shāfā · ghế sô pha
Đồng thanh bàng
同声旁
抄chāo
sao
chép
Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay
抄写
chāoxiě · chép lại, sao chép
Đồng thanh bàng
同声旁
秒miǎo
miểu
giây
Hình bàng: 火 lửa ≠ 禾 lúa
争分夺秒
zhēngfēn-duómiǎo · tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian
Đồng thanh bàng
同声旁
妙miào
diệu
tuyệt; hay; khéo
Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ
奇妙
qímiào · kỳ diệu; kỳ thú
Đồng thanh bàng
同声旁
劣liè
liệt
tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
Hình bàng: 火 lửa ≠ 力 sức
恶劣
èliè · tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa
Đồng thanh bàng
同声旁
钞chāo
sao
tiền giấy
Hình bàng: 火 lửa ≠ 钅 kim loại
钞票
chāopiào · tiền giấy
Đồng thanh bàng
同声旁
纱shā
sa
sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng
Hình bàng: 火 lửa ≠ 纟 tơ, sợi
婚纱
hūnshā · váy cưới; áo cưới
Đồng thanh bàng
同声旁
砂shā
sa
đường cát
Hình bàng: 火 lửa ≠ 石 đá
砂糖
shātáng · đường cát
Đồng thanh bàng
同声旁
雀què
tước
im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Hình bàng: 火 lửa ≠ 隹 chim
鸦雀无声
yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 炒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

吵chǎo
sao
ồn àoHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

朝cháo
triều
về hướngHSK3
抄chāo
sao
chépHSK4
潮cháo
triều
thủy triều; ẩm; hợp mốtHSK4
超chāo
siêu
vượt; vượt quáHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác