HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

珍贵

chân quý
  1. zhēnguìHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 珍貴
    quý giá, quý báu
    例: 这些老照片对我来说非常珍贵。 – Những tấm ảnh cũ này vô cùng quý giá đối với tôi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

珍
zhēn
chân
王 ngọc, đá quý + 㐱
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诊zhěn
chẩn
khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 讠 lời nói
门诊
ménzhěn · khám ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Đồng thanh bàng
同声旁
趁chèn
thừa
nhân
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 走 chạy, đi
趁机
chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 珍贵
贵
guì
quý
đắt, quý
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
遗yí
di
di sản; tài sản thừa kế遗产
yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế
Đồng thanh bàng
同声旁
溃kuì
hội
sụp đổ; suy sụp (tinh thần)崩溃
bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Đồng thanh bàng
同声旁
馈kuì
quỹ
phản hồi; thông tin phản hồi反馈
fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 珍贵

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác