躲
đóa
- duǒHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từtrốn, núp; tránh例: 孩子们躲在门后面,想吓妈妈一跳。 – Bọn trẻ núp sau cánh cửa, định dọa mẹ một phen.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
躲
duǒ
đóa
trốn, núp; tránh
身 thân thể + 朵
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 身 thân thể ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 躲
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 朵 | duǒ đóa | bông | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.