HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

隔

cách
  1. géHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian)
    例: 我们两家只隔着一条马路。 – Hai nhà chúng tôi chỉ cách nhau một con đường.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

隔
gé
cách
cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian)
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 鬲
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
融róng
dung
tan; hòa nhập, dung hợp
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 虫 sâu bọ
金融
jīnróng · tài chính; tiền tệ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 隔

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

格gé
cách
ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cáchHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

歌gē
ca
bài hátHSK1
个gè
cá
cái (đơn vị lượng từ)HSK1
各gè
các
cácHSK3
搁gē
các
đặt; để; gác lạiHSK7-9
割gē
cắt
cắt; gặtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác