怪
quái
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.guàiHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tính từ / phó từlạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)例: 今天的天气真怪,一会儿晴一会儿下雨。 – Thời tiết hôm nay lạ thật, lúc nắng lúc mưa.
- 2.guàiHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từtrách, đổ lỗi例: 这件事不能怪他,是我没说清楚。 – Chuyện này không thể trách anh ấy, là tại tôi nói không rõ.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
怪
guài
quái
lạ, kỳ quặc; khá, rất (khẩu ngữ)
忄 tim, tình cảm + 圣
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 圣 | shèng thánh | lễ Giáng sinh; Noel Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất | 圣诞节 Shèngdàn Jié · lễ Giáng sinh; Noel | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 怪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.