HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

黑

hắc
  1. hēiHSK5 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từ
    đen
    例: 我的车是黑色的。 – Xe của tôi màu đen.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

黑
hēi
hắc
đen
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
墨mò
mặc
mực (mực Tàu); thỏi mực墨水
mòshuǐ · mực; (bóng) chữ nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
嘿hēi
hắc
này!; ê!; (cảm thán) chà嘿
hēi · này!; ê!; (cảm thán) chà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 黑

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

嘿hēi
hắc
này!; ê!; (cảm thán) chàHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác