HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

初

sơ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    chūHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)phó từ
    lúc đầu, mới (bắt đầu)
    例: 我初来北京的时候,一个朋友也没有。 – Hồi mới đến Bắc Kinh, tôi chẳng có lấy một người bạn.
  2. 2.
    chūHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tiền tố
    đầu, mồng (初一 mồng một); sơ (cấp)
    例: 今天是正月初一。 – Hôm nay là mồng một tháng Giêng.
    📝 Ví dụ: 初一
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

初

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 初

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

出chū
xuất
ra ngoàiHSK1

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

锄chú
sừ
cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏHSK7-9
处chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặtHSK4
除chú
trừ
trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác