HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

凭

bằng
  1. píngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / giới từphồn thể 憑
    dựa vào
    例: 他凭自己的努力考上了有名的大学。 – Anh ấy dựa vào nỗ lực của bản thân mà đỗ vào một trường đại học danh tiếng.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

凭
píng
bằng
dựa vào
几 cái ghế + 任
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
任rèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
赁lìn
lẫm
thuê; cho thuê (nhà, thiết bị)
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 贝 tiền, của cải
租赁
zūlìn · thuê; cho thuê (nhà, thiết bị)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 凭

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

平píng
bình
bằng, đềuHSK2
瓶píng
bình
chai; bình; (lượng từ) chai, lọHSK2
评píng
bình
bình; đánh giá; bình chọnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác