HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

包括

bao khoát
  1. bāokuòHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    bao gồm
    例: 价格包括税金。 – Giá đã bao gồm thuế.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

包
bāo
bao
túi, bao
勹 bọc lại + 巳
5 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
饱bǎo
bão
no
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 饣 ăn uống
饱和
bǎohé · bão hòa
Đồng thanh bàng
同声旁
导dǎo
đạo
đạo diễn
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 寸 tấc, tay
导演
dǎoyǎn · đạo diễn
Đồng thanh bàng
同声旁
抱bào
bão
ôm
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 扌 tay, động tác tay
抱怨
bàoyuàn · trách móc, phàn nàn, oán giận
Đồng thanh bàng
同声旁
泡pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 氵 nước
灯泡
dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi
Đồng thanh bàng
同声旁
炮pào
pháo
pháo (súng pháo); pháo nổ
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 火 lửa
鞭炮
biānpào · pháo
Đồng thanh bàng
同声旁
胞bāo
bào
đồng bào; anh chị em ruột
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
同胞
tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột
Đồng thanh bàng
同声旁
雹báo
bạc
mưa đá; hạt mưa đá
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 雨 mưa, thời tiết
冰雹
bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá
Đồng thanh bàng
同声旁
刨páo
bào
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 刂 dao, cắt
刨
páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Đồng thanh bàng
同声旁
袍páo
bào
sườn xám
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 衤 áo quần
旗袍
qípáo · sườn xám
Đồng thanh bàng
同声旁
祀sì
tự
tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Hình bàng: 勹 bọc lại ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祭祀
jìsì · tế lễ; cúng tế (thần linh, tổ tiên)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 包括
括
kuò
khoát
扌 tay, động tác tay + 舌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
话huà
thoại
lời nói; câu nói
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
电话
diànhuà · điện thoại; cuộc gọi
Đồng thanh bàng
同声旁
活huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
活动
huódòng · hoạt động
Đồng thanh bàng
同声旁
适shì
thích
thích hợp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển
合适
héshì · thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
甜tián
điềm
ngọt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 甘 ngọt
甜品
tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt
Đồng thanh bàng
同声旁
敌dí
địch
kẻ địch
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 攵 đánh, hành động
敌人
dírén · kẻ địch
Đồng thanh bàng
同声旁
辞cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辛 cay
辞典
cídiǎn · từ điển
Đồng thanh bàng
同声旁
舌shé
thiệt
lưỡi
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
舌头
shétou · lưỡi
Đồng thanh bàng
同声旁
刮guā
quái
(gió) thổi; cạo; nạo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt
刮风
guā fēng · gió thổi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 包括

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác