HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

效率

hiệu suất
  1. xiàolǜHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từ
    hiệu suất
    例: 提高效率是我们的目标。 – Nâng cao hiệu suất là mục tiêu của chúng tôi.
10
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

效
xiào
hiệu
攵 đánh, hành động + 交
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
校xiào
hiệu
trường học
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 木 cây, gỗ
学校
xuéxiào · trường học
Đồng thanh bàng
同声旁
交jiāo
giao
giao
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 六
交给
jiāo gěi · giao cho; đưa cho
Đồng thanh bàng
同声旁
饺jiǎo
giáo
sủi cảo
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 饣 ăn uống
饺子
jiǎozi · sủi cảo
Đồng thanh bàng
同声旁
较jiào
giảo
khá, tương đối; so với
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 车 xe
比较
bǐjiào · khá, tương đối
Đồng thanh bàng
同声旁
郊jiāo
giao
ngoại ô
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郊区
jiāoqū · ngoại ô
Đồng thanh bàng
同声旁
胶jiāo
giao
băng dính
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胶带
jiāodài · băng dính
Đồng thanh bàng
同声旁
咬yǎo
giảo
cắn
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn
咬
yǎo · cắn
Đồng thanh bàng
同声旁
狡jiǎo
giảo
giảo hoạt
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 犭 thú vật
狡猾
jiǎohuá · giảo hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
绞jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắn
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi
绞
jiǎo · vặn; vắt; xoắn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 效率
率
lǜ
suất
tỷ lệ; suất
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
摔shuāi
suỵ
ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh摔倒
shuāidǎo · ngã nhào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 效率

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

小路xiǎolù
tiểu lộ
đường nhỏ; lối mònHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác