HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

跳高

khiêu cao
  1. tiàogāoHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ
    nhảy cao
    例: 他跳高跳得很好。 – Anh ấy nhảy cao rất giỏi.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

跳

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 跳高
高
gāo
cao
cao
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
搞gǎo
làm搞好
gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
敲qiāo
xao
gõ敲门
qiāo mén · gõ cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
稿gǎo
cảo
bản thảo; bài gửi đăng稿件
gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 跳高

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác