HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

优势

ưu thế
  1. yōushìHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 優勢
    ưu thế
    例: 这个产品有很大的市场优势。 – Sản phẩm này có ưu thế lớn trên thị trường.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

优
yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc
亻 người + 尤
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
尤yóu
vưu
đặc biệt là
Hình bàng: 亻 người ≠ 尢
尤其
yóuqí · đặc biệt là
Đồng thanh bàng
同声旁
扰rǎo
nhiễu
làm phiền
Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay
打扰
dǎrǎo · làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
犹yóu
do
do dự
Hình bàng: 亻 người ≠ 犭 thú vật
犹豫
yóuyù · do dự
Đồng thanh bàng
同声旁
忧yōu
ưu
lo lắng; lo âu
Hình bàng: 亻 người ≠ 忄 tim, tình cảm
担忧
dānyōu · lo lắng; lo âu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 优势
势
shì
thế
力 sức + 执
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
热rè
nhiệt
nóng
Hình bàng: 力 sức ≠ 灬 lửa
热情
rèqíng · nhiệt tình
Đồng thanh bàng
同声旁
执zhí
chấp
thi hành, thực hiện
Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay
执行
zhíxíng · thi hành, thực hiện
Đồng thanh bàng
同声旁
挚zhì
chí
chân thành; thắm thiết
Hình bàng: 力 sức ≠ 手 tay
诚挚
chéngzhì · chân thành; thắm thiết
Đồng thanh bàng
同声旁
垫diàn
điếm
lót; kê; đệm; trả hộ (tiền)
Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất
垫底
diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 优势

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

有事yǒushì
hữu sự
có việc; có chuyệnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác