燃烧
nhiên thiêu
- ránshāoHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 燃燒đốt cháy例: 木材在火上燃烧得很快。 – Gỗ cháy rất nhanh trên lửa.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
燃
rán
nhiên
火 lửa + 然
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 然 | rán nhiên | bỗng nhiên Hình bàng: 火 lửa ≠ 灬 lửa | 忽然 hūrán · bỗng nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 燃烧
烧
shāo
thiêu
đốt, cháy; nấu; sốt
火 lửa + 尧
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绕 | rào nhiễu | đi vòng, vòng qua; quấn Hình bàng: 火 lửa ≠ 纟 tơ, sợi | 围绕 wéirào · xoay quanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晓 | xiǎo hiểu | biết (khẩu ngữ) Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晓得 xiǎode · biết (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侥 | jiǎo kiểu | may mắn; ăn may; cầu may Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 侥幸 jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浇 | jiāo giao | tưới nước Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 浇 jiāo · tưới nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挠 | náo nạo | gãi; cào; cản trở Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻挠 zǔnáo · ngăn trở; gây cản trở (cố ý) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翘 | qiào kiều | vểnh; cong lên; nhếch lên Hình bàng: 火 lửa ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翘 qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饶 | ráo nhiêu | tha; tha thứ; (cho) thêm Hình bàng: 火 lửa ≠ 饣 ăn uống | 饶恕 ráoshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 燃烧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.