上涨
thượng trướng
- shàngzhǎngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 上漲tăng lên (giá, mực nước)例: 房租很可能会上涨。 – Tiền thuê nhà rất có thể sẽ tăng.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 让 | ràng nhượng | để, làm cho, nhường Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói | 转让 zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上涨
涨
zhǎng
trướng
tăng, lên (giá, nước)
氵 nước + 张
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) Hình bàng: 氵 nước ≠ 弓 cái cung | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 上涨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.