HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

递

đệ
  1. dìHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 遞
    đưa, chuyển (bằng tay)
    例: 请把这封信递给她。 – Làm ơn đưa lá thư này cho cô ấy.
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

递
dì
đệ
đưa, chuyển (bằng tay)
辶 đi, di chuyển + 弟
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弟dì
đệ
em trai弟弟
dìdi · em trai
Đồng thanh bàng
同声旁
梯tī
thể
thang máy
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
电梯
diàntī · thang máy
Đồng thanh bàng
同声旁
涕tì
thế
nước mũi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
鼻涕
bítì · nước mũi
Đồng thanh bàng
同声旁
剃tì
thế
cạo (râu, tóc)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刂 dao, cắt
剃
tì · cạo (râu, tóc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 递

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

地dì
địa
đất; mặt đất; sàn nhàHSK1
第dì
đệ
tiền tố chỉ thứ tự (thứ…)HSK1

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

抵dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đươngHSK7-9
低dī
đê
thấpHSK2
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)HSK4
滴dī
đích
nhỏ (giọt); giọt (lượng từ)HSK6
堤dī
đê
đêHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác