住宿
trú túc
- zhùsùHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từở trọ, lưu trú; chỗ ở例: 办住宿手续等候时间太长。 – Thời gian chờ làm thủ tục nhận phòng quá lâu.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
住
zhù
trú
sống, cư trú
亻 người + 主
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 主 | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa Hình bàng: 亻 người ≠ 丶 nét chấm | 主人 zhǔrén · chủ nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 往 | wǎng vãng | về phía; hướng về Hình bàng: 亻 người ≠ 彳 bước đi | 交往 jiāowǎng · giao thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 注 | zhù chú | rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý) Hình bàng: 亻 người ≠ 氵 nước | 关注 guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驻 | zhù trú | đóng (quân); thường trú Hình bàng: 亻 người ≠ 马 ngựa | 驻扎 zhùzhā · đóng quân; đồn trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柱 | zhù trụ | cột Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 柱子 zhùzi · cột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛀 | zhù chú | răng sâu; sâu răng Hình bàng: 亻 người ≠ 虫 sâu bọ | 蛀牙 zhùyá · răng sâu; sâu răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拄 | zhǔ trụ | chống (gậy) Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 拄 zhǔ · chống (gậy) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 住宿
宿
sù
túc
宀 mái nhà + 佰
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 缩 | suō súc | co lại; rụt lại; thu nhỏ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi | 缩短 suōduǎn · thu hẹp, rút ngắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 住宿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.