番茄
phiên cà
- fānqiéHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từcà chua例: 严格地讲,番茄是水果。 – Nói một cách chặt chẽ, cà chua là một loại quả.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
番
fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)
田 ruộng + 釆
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 播 | bō bá | phát (sóng); gieo (hạt) Hình bàng: 田 ruộng ≠ 扌 tay, động tác tay | 播出 bōchū · phát sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翻 | fān phiên | lật, giở Hình bàng: 田 ruộng ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翻译 fānyì · phiên dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悉 | xī hệ | quen thuộc Hình bàng: 田 ruộng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 熟悉 shúxi · quen thuộc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 番茄
茄
qié
cà
艹 cỏ, cây + 加
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 加 | jiā gia | cộng; thêm Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 力 sức | 参加 cānjiā · tham gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 架 | jià giá | chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khung Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 木 cây, gỗ | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咖 | kā ca | cà phê Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驾 | jià giá | lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 马 ngựa | 驾驶 jiàshǐ · lái xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贺 | hè hạ | thiệp chúc mừng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải | 贺卡 hèkǎ · thiệp chúc mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 番茄
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.