神话
thần thoại
- shénhuàHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 神話thần thoại例: 我们都听过这个神话故事。 – Chúng ta đều đã nghe câu chuyện thần thoại này.
13
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
神
shén
thần
thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ
礻 thần, lễ, phúc + 申
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伸 | shēn thân | vươn, duỗi, kéo dài Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 亻 người | 延伸 yánshēn · kéo dài, vươn ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 审 | shěn thẩm | xét; thẩm tra, duyệt; xét xử Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà | 审查 shěnchá · thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呻 | shēn thân | rên rỉ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绅 | shēn thân | quý ông; người lịch thiệp Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 纟 tơ, sợi | 绅士 shēnshì · quý ông; người lịch thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 神话
话
huà
thoại
lời nói; câu nói
讠 lời nói + 舌
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 活 | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 活动 huódòng · hoạt động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辞 | cí từ | xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辛 cay | 辞典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 神话
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 深化 | shēnhuà thâm hóa | làm sâu sắc thêm; đẩy mạnh | HSK6 |