犹豫
do dự
- yóuyùHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 猶豫do dự例: 他在做决定时总是犹豫不决。 – Anh ấy luôn do dự khi đưa ra quyết định.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
犹
yóu
do
犭 thú vật + 尤
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 优 | yōu ưu | ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 亻 người | 优点 yōudiǎn · ưu điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尤 | yóu vưu | đặc biệt là Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 尢 | 尤其 yóuqí · đặc biệt là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忧 | yōu ưu | lo lắng; lo âu Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 忄 tim, tình cảm | 担忧 dānyōu · lo lắng; lo âu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 犹豫
豫
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 犹豫
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.