HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

熬夜

ngao dạ
  1. áoyèHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    thức đêm
    例: 他经常熬夜工作。 – Anh ấy thường thức đêm làm việc.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

熬
áo
ao
nấu, chịu đựng
灬 lửa + 敖
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
傲ào
ngạo
kiêu ngạo; tự hào (以…为傲)
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 亻 người
骄傲
jiāo'ào · tự hào, kiêu ngạo
Đồng thanh bàng
同声旁
赘zhuì
chuế
vướng víu; rườm rà; gánh nặng
Hình bàng: 灬 lửa ≠ 贝 tiền, của cải
累赘
léizhuì · vướng víu; rườm rà; gánh nặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 熬夜
夜
yè
dạ
đêm
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
液yè
dịch
máu血液
xuèyè · máu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 熬夜

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác