HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

博物馆

bác vật quán
  1. bówùguǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 博物館
    bảo tàng
    例: 我们参观了博物馆。 – Chúng tôi đã tham quan viện bảo tàng.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

博

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 博物馆
物
wù
vật
牛 trâu bò + 勿
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
忽hū
hốt
bỗng nhiên
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忽然
hūrán · bỗng nhiên
Đồng thanh bàng
同声旁
易yì
dịch
giao dịch, mua bán
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 日 mặt trời, thời gian
交易
jiāoyì · giao dịch, mua bán
Đồng thanh bàng
同声旁
勿wù
vật
đừng勿
wù · đừng
Đồng thanh bàng
同声旁
吻wěn
vẫn
hôn
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 口 miệng, nói, ăn
吻合
wěnhé · trùng khớp; ăn khớp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 博物馆
馆
guǎn
quán
饣 ăn uống + 官
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
管guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ ⺮ tre
管理
guǎnlǐ · quản lý
Đồng thanh bàng
同声旁
官guān
quan
quan
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 宀 mái nhà
法官
fǎguān · thẩm phán, quan tòa
Đồng thanh bàng
同声旁
棺guān
quan
quan tài; áo quan
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
棺材
guāncai · quan tài; áo quan
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 博物馆

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác